thịnh đức

Học thuật
Thân thiện
thịnh đức

Thịnh đức là phẩm chất quý báu của con người.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đức tốt, đức hạnh lớn: Chỉ phẩm hạnh tốt đẹp, cao quý của con người, thường được dùng trong văn chương cổ hoặc ngữ cảnh trang trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vị quan thanh liêm ấy được người đời ca tụng người thịnh đức.
    • Trong gia phả, cụ tổ được ghi lại một người đầy thịnh đức, hay giúp đỡ dân làng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thịnh đức vẹn toàn": dùng để ca ngợi một người đức hạnh trọn vẹn, không chút tỳ vết.
    • Câu chuyện lưu truyền về hoàng thái hậu thịnh đức vẹn toàn.
Biến thể từ gần giống
  • Đức độ (danh từ): đức hạnh độ lượng.
  • Nhân đức (danh từ): đức hạnh, lòng nhân từ.
  • Thiện đức (danh từ): đức hạnh tốt lành.
Từ đồng nghĩa
  • Đức hạnh: phẩm chất đạo đức tốt.
  • Phúc đức: điều tốt lành do đức hạnh mang lại.
  • Âm đức: đức hạnh thầm lặng, làm việc tốt không khoe khoang.
Từ trái nghĩa
  • Bất đức: không đức hạnh, hành động trái với đạo đức.
  • đạo: không đạo đức.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thịnh đức" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cổ kính. Ngày nay, từ này ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày thường xuất hiện trong văn chương, sử sách, hoặc các văn bản mang tính nghi lễ, ca ngợi.
thịnh đức

Thịnh đức là phẩm chất quý báu của con người.

  1. Đức tốt ().

Từ chứa "thịnh đức"